| - BĐ-09-2003 |
|
| - Vùng biển |
: Bình Định |
| - Phụ cận |
: Vịnh Quy Nhơn |
| - Khu vực |
: Luồng Quy Nhơn |
| - Vị Trí |
: Bến phao neo 10.000 DWT của CTy Xăng Dầu Bình Định. |
Căn cứ vào báo cáo khảo sát số 111/BCKT-KS ngày 04 tháng 11 năm 2003,
kèm theo sơ đồ rà quét RQXDBD.1003 tỷ lệ 1:1.000 và bản vẽ đo sâu XDBĐ-1003
tỷ lệ 1:500 vùng nước vũng quay tàu Quy Nhơn do Xí nghiệp Khảo sát Bảo
Đảm An Toàn Hàng Hải số 02 đo đạc và hoàn thành trong tháng 11 năm 2003;
Chi Nhánh Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Phía Nam thông báo:
1. Vùng nước neo đậu tàu được giới hạn bởi các điểm:
| Điểm A có tọa độ: |
Điểm B có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 13°46'59"2 N
Kinh độ: λ = 109°14'26"5 E |
|
Vĩ độ: φ = 13°46'57"6 N
Kinh độ: λ = 109°14'26"5 E |
| Điểm C có tọa độ: |
Điểm D có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 13°46'57"5 N
Kinh độ: λ = 109°14'31"6 E |
|
Vĩ độ: φ = 13°46'59"1 N
Kinh độ: λ = 109°14'31"7 E |
Độ sâu bằng mét được tính đến mặt nước "số 0 hải đồ" như sau: độ sâu nhỏ nhất: 8,0 mét.
2. Vùng nước đi vào vùng neo đậu tàu được giới hạn bởi các điểm:
| Điểm A có tọa độ: |
Điểm G có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 13°46'59"2 N
Kinh độ: λ = 109°14'26"5 E |
|
Vĩ độ: φ = 13°47'06"1 N
Kinh độ: λ = 109°14'30"7 E |
| Điểm ngoài cùng khu đo có tọa độ: |
Điểm D có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 13°47'06"0 N
Kinh độ: λ = 109°14'38"0 E |
|
Vĩ độ: φ = 13°46'59"1 N
Kinh độ: λ = 109°14'31"7 E |
| Điểm F có tọa độ: |
Điểm E có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 13°46'59"8 N
Kinh độ: λ = 109°14'37"7 E |
|
Vĩ độ: φ = 13°46'58"3 N
Kinh độ: λ = 109°14'31"6 E |
Độ sâu bằng mét được tính đến mặt nước "số 0 hải đồ" như sau:
độ sâu nhỏ nhất: 7,0 mét.
3. Trong khu vực không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm nào.
Ghi chú: Kích thước trái đất theo Elipsoid Krasovski.
|