| - HCM-43-2003 |
|
| - Vùng biển |
: Tp. Hồ Chí Minh |
| - Phụ cận |
: Vịnh Gành Rái |
| - Khu vực |
: Luồng Soài Rạp |
| - Vị Trí |
: Bến phao BP10 trên sông Soài Rạp. |
Căn cứ vào báo cáo Kỹ Thuật số 118/BCKT-KS, kèm theo sơ đồ rà quét
RQ.BP.10-SR tỷ lệ 1:2.000, bình đồ đo sâu bến phao BP10SR.1103 tỷ lệ
1:2.000 trên sông Nhà Bè do Xí nghiệp Khảo sát Bảo
Đảm An Toàn Hàng Hải số 02 đo đạc và hoàn thành trong tháng 12 năm 2003;
Chi Nhánh Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Phía Nam thông báo:
1. Vùng nước neo đậu tàu bến phao BP10 được giới hạn bởi các điểm:
| Điểm A1 có tọa độ: |
Điểm B1 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'14"3 N
Kinh độ: λ = 106°45'08"3 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'16"1 N
Kinh độ: λ = 106°45'09"1 E |
| Điểm C1 có tọa độ: |
Điểm D1 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'13"0 N
Kinh độ: λ = 106°45'16"2 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'11"2 N
Kinh độ: λ = 106°45'15"4 E |
Độ sâu bằng mét được tính đến mặt nước "số 0 hải đồ" như sau: độ sâu nhỏ nhất: 10,5 mét.
2. Vùng nước từ biên luồng vào vùng nước bến phao BP10:
Vùng nước từ biên luồng vào vùng nước bến
phao BP10, độ sâu bằng mét được tính đến mặt nước "số 0 Hải đồ" như sau:
độ sâu nhỏ nhất: 8,1 mét.
+ Vùng được thiết kế nạo vét giới
hạn bởi các điểm A1, D1, E1, H1, G1, F1:
| Điểm A1 có tọa độ: |
Điểm D1 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'14"3 N
Kinh độ: λ = 106°45'08"3 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'11"2 N
Kinh độ: λ = 106°45'15"4 E |
| Điểm E1 có tọa độ: |
Điểm H1 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'10"1 N
Kinh độ: λ = 106°45'15"5 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'08"2 N
Kinh độ: λ = 106°45'11"2 E |
| Điểm G1 có tọa độ: |
Điểm F1 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'08"6 N
Kinh độ: λ = 106°45'09"0 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°40'10"2 N
Kinh độ: λ = 106°45'02"7 E |
Độ sâu nhỏ nhất: 7,0 mét.
3. Trong khu vực không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm nào.
Ghi chú: Kích thước trái đất theo Elipsoid Krasovski.
|