- QNg-04-2003
- Vùng biển : Quảng Ngãi
- Phụ cận : Biển Đông
- Tên luồng: Luồng Sa Kỳ - Quảng Ngãi.
Căn cứ bình đồ độ sâu, báo cáo kết quả bố trí mới và điều chỉnh
hệ thống báo hiệu luồng Sa Kỳ - Quảng Ngãi; do Xí nghiệp Khảo sát Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải số 01
thuộc Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Khu Vực II thuộc Bảo Đảm An Toàn Hàng
Hải Việt Nam hoàn thành ngày 23 tháng 09 năm 2003; Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Việt Nam thông báo :
1. Độ sâu luồng: Trong phạm vi đáy luồng chạy tàu rộng 50m, độ sâu được xác định
bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 KHz, tính đến mực nước "0 hải đồ" đạt -3,5m (âm ba mét rưỡi).
2. Bố trí mới phao số 2:
- Tọa độ địa lý:
| TỌA ĐỘ HỆ NHÀ NƯỚC |
TỌA ĐỘ HỆ HẢI ĐỒ |
| Bo (N) |
Lo (E) |
φo (N) |
λo (N) |
| 15o12'20"3 N |
108o55'22"4 E |
15o12'18"9 N |
108o55'06"3 E |
| |
- Tác dụng |
: Khống chế dẫn luồng phía trái |
| |
- Hình dạng |
: Thân phao hình tháp lưới |
| |
- Màu sắc |
: Toàn thân màu đỏ |
| |
- Dấu hiệu đỉnh |
: Hình trụ màu đỏ |
| |
- Số hiệu |
: Số "2" màu trắng |
| |
- Chiều cao |
: 4,7 m tính đến mặt nước |
| |
- Tầm nhìn địa lý |
: 2,2 hải lý, với hệ số cho qua của khí quyển ז = 0,8 |
3. Điều chỉnh vị trí phao:
Các phao được điều chỉnh về vị trí có tọa độ sau:
| Tên
Báo Hiệu |
TỌA ĐỘ HỆ NHÀ NƯỚC |
TỌA ĐỘ HỆ HẢI ĐỒ |
Ghi Chú |
| Bo (N) |
Lo (E) |
φo (N) |
λo (N) |
| Phao số 0 |
15o12'09"8 N |
108o55'38"7 E |
15o12'08"3 N |
108o55'22"6 E |
Các đặc tính khác như cũ |
| Phao số 1 |
15o12'22"2 N |
108o55'23"9 E |
15o12'20"7 N |
108o55'07"8 E |
Các đặc tính khác như cũ |
| Phao số 4 |
15o12'43"8 N |
108o55'23"9 E |
15o12'20"7 N |
108o54'34"8 E |
Thay số hiệu P2 bằng P4 |
| Phao số 6 |
15o12'56"5 N |
108o54'46"3 E |
15o12'55"0 N |
108o54'30"2 E |
Thay số hiệu P4 bằng P6 |
|