ĐỘ SÂU VŨNG QUAY TÀU BẾN SỐ 1, 2 CẢNG CỬA LÒ - NGHỆ AN
- NAN – 12 - 2006
- Vùng biển : Nghệ An
- Tên luồng : Luồng Cửa Lò
Căn cứ bình đồ độ sâu Vũng quay tàu bến số 1, 2 cảng Cửa Lò - Nghệ An, do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải 121 đo đạc và hoàn thành ngày 04 tháng 06 năm 2006, Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải I thông báo:
Trong phạm vi vũng quay tàu thiết kế: Chiều dài 267 m dọc theo chiều dài cầu cảng , chiếu rộng 190 mét từ mép cảng trở ra, được giới hạn bởi các toạ độ sau:
Tên phao |
Hệ tọa độ VN -2000 |
Tọa độ hệ hải đồ |
Hệ toạ độ WGS84 |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
BP7 |
18o49’51”9 |
105o42’22”3 |
18o49’48”9 |
105o42’11”8 |
18o49’48”4 |
105o42’29”1 |
BP8 |
18o49’52”1 |
105o42’13”2 |
18o49’49”1 |
105o42’02”6 |
18o49’48”5 |
105o42’19”9 |
C0 |
18o49’45”9 |
105o42’13”1 |
18o49’42”9 |
105o42’02”5 |
18o49’42”3 |
105o42’19”8 |
C2 |
18o49’45”7 |
105o42’24”0 |
18o49’42”7 |
105o42’13”4 |
18o49’42”2 |
105o42’30”7 |
Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 Khz, tính đến mực nước "0 hải đồ" đạt: -5,5m
Lưu ý: Điểm cạn -5,0 m tại vị trí có toạ độ:
Hệ tọa độ VN -2000 |
Tọa độ hệ hải đồ |
Hệ toạ độ WGS84 |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
| 18o49’47”5 |
105o42’13”7 |
18o49’44”5 |
105o42’03”1 |
18o49’43”9 |
105o42’20”4 |
Vị trí điểm cạn cách góc thượng lưu cầu 1 khoảng 53 me về phía 20o45' |