AN TOÀN & AN NINH
  Độ sâu cầu Cảng
  Độ sâu luồng
  Bố trí phao mới
  Điều chỉnh phao
  Thu hồi phao báo hiệu
  Thi công nạo vét
  Tàu đắm
  Khác
 

ĐỘ SÂU, ĐIỀU CHỈNH HƯỚNG TUYẾN VÀ VỊ TRÍ PHAO BÁO HIỆU LUỒNG NHẬT LỆ - QUẢNG BÌNH

QBH - 01 - 2006
Vùng biển :Quảng Bình
Tên luồng : Luồng Nhật Lệ

Căn cứ bình độ độ sâu luồng, báo cáo kết quả điều chỉnh phao của Xí nghiệp Khảo sát hàng hải 121 và Xí nghiệp Bảo đảm an toàn hàng hải 102; Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải I thông báo:

I - ĐIỀU CHỈNH HƯỚNG TUYẾN VÀ ĐỘ SÂU LUỒNG

  1. Điều chỉnh hướng tuyến: Để tận dụng độ sâu tự nhiên vào khai thác chạy tàu, đoạn luồng từ phao số 0 đến phao số 4 được điều chỉnh như sau:
    - Từ phao số 0 đến cặp phao số 1,2 hướng tuyến: 211o59' - 31o59'

  2. - Từ cặp phao số 1,2 đến cặp phao số 3A, 4A hướng tuyến: 154o05' - 334o05'
    - Từ cặp phao số 3 A, 4A đến phao số 4 hướng tuyến: 182o44' - 02o44'

  3. Độ sâu luồng:
    Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 50 mét, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 Khz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" đạt -1,2m.

II - ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ CÁC PHAO BÁO HIỆU:

  1. Điều chỉnh vị trí

    Các phao số 0,2,3A được điều chỉnh về vị trí mới có toạ độ như sau:

    Tên phao
    Hệ toạ độ VN2000
    Hệ toạ độ Hải đồ
    Hệ toạ độ WGS84
    VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E) VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E) VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E)
    P0
    17030'18"7 106037'41"9 17030'15"3 106037'31"2 17030'15"1 106037'48"5
    P2
    17029'57"4 106037'31"2 17029'54"0 106037'20"5 17029'53"8 106037'37"9
    P3A
    17029'31"3 106037'38"3 17029'27"9 106037'27"6 17029'27"7 106037'45"0

  2. Thay đổi đặc tính báo hiệu các phao P1, P4, P4A:

    a) Phao số 1:
    - Vị trí:

    Hệ toạ độ VN2000
    Hệ toạ độ Hải đồ
    Hệ toạ độ WGS84
    VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E) VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E) VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E)
    17029'57"8 106037'27"8 17029'54"4 106037'17"1 17029'54"2 106037'34"5

    - Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái
    - Màu sắc: Màu xanh lục với một dãy màu đỏ nằm ngang ở giữa, có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu
    - Các đặc tính khác không thay đổi

    b) Phao số 4:
    - Vị trí:

    Hệ toạ độ VN2000
    Hệ toạ độ Hải đồ
    Hệ toạ độ WGS84
    VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E) VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E) VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E)
    17029'06"5 106037'40"5 17029'3"1 106037'29"8 17029'02"8 106037'47"2

    - Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải
    - Màu sắc: Màu đỏ với một dải màu xanh lục nằm ngang ở giữa, có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu.
    - Các đặc tính khác của phao không thay đổi.

    c) Phao số 4A:
    - Vị trí:
    Hệ toạ độ VN2000
    Hệ toạ độ Hải đồ
    Hệ toạ độ WGS84
    VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E) VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E) VĨ ĐỘ (N) KINH ĐỘ (E)
    17029'32"3 106037'42"1 17029'28"9 106037'31"4 17029'28"6 106037'48"8
    - Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải
    - Màu sắc: Màu đỏ với một dải màu xanh lục nằm ngang ở giữa, có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu
    - Các đặc tính khác của phao không thay đổi


    HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

Các phương tiện thuỷ hành hải trên luồng đi đúng trục luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

 

Trang chính | Hội viên | Tổ chức hiệp hội | Dịch vụ thông tin
Đào tạo & tuyển dụng | Quy định | Hoạt động | Tin tức | Tiêu chuẩn | Hình ảnh