| KHẢO
SÁT ĐỊA CHẤN TẠI LÔ 102 VÀ 106
NGOÀI KHƠI VỊNH BẮC BỘ
VBB: 03 - 2005
Vùng biển : Vịnh Bắc Bộ
Căn cứ các công văn số 609/HC ngày 11/4/2005 và công
văn số 625/HC ngày 13/4/2005 của Công Ty Đầu tư - Phát
triển dầu khí "về việc triển khai khảo sát 3D tại
lô 102 và 106", Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam
thông báo:
Kể từ ngày 22/4/2005 đến ngày 26/6/2005, tổ hợp các
Công Ty Petronas Caligali Overseas, American Technology
Petroleum (ATPI), Singapore Petroleum Company (SPC)
và Công ty đầu tư phát triển dầu khí (PIDC) sẽ tiến
hành khảo sát địa chấn 3D nằm trong tại lô 102 và 106
ngoài khơi Vịnh Bắc Bộ.
1. Phạm vi các khu vực khảo sát
- Khu vực 1: được giới hạn bởi các
điểm có toạ độ như sau:
| TÊN ĐIỂM |
TOẠ ĐỘ |
VĨ ĐỘ (N) |
KINH ĐỘ (E) |
A |
20o16' |
106o39’ |
B |
20o22' |
106o40' |
C |
20o21' |
106o47’ |
D |
20o15' |
106o52’ |
E |
20o11' |
106o51’ |
F |
20o11' |
106o43’ |
|
Thời gian tiến hành khảo sát địa chấn 22/4 - 25/5/2005
- Khu vực 2: được giới hạn bởi các
điểm có toạ độ như sau:
| TÊN ĐIỂM |
TOẠ ĐỘ |
VĨ ĐỘ (N) |
KINH ĐỘ (E) |
G |
20o10’ |
107o07' |
H |
20o10’ |
107o17' |
I |
20o02’ |
107o17' |
J |
20o02’ |
107o14' |
K |
20o03’ |
107o07' |
|
Thời gian tiến hành khảo sát địa chấn 26/5 - 26/6/2005
2. Tàu khảo sát địa chấn:
- Tên tàu : M/V Nordic Explorer
- Cờ hiệu: Na Uy
- Hô hiệu : JXDN3
- Chiều dài 82m ; Rộng 16.5m ; mớn nước 6,25 m
- Tải trọng : 3861 tấn
- Tốc độ hành trình: 12 hải lý/ giờ
- Tốc độ khi khảo sát địa chấn: 4,5 hải lý/ giờ
- Thông tin liên lạc: máy VHF
- Điện thoại Vệ tinh: Norsat B: + 47 6751 506
Inmarsat: + 872/ 873 325 702 810
Trong quá trình khảo sát địa chấn sẽ kéo theo 6 cáp
địa chấn được bố trí rộng 500m, dài 4.500m
3. Tàu bảo vệ:
| Tên
gọi |
M/V Visal-02 |
M/V Dong
Nam 02 |
M/V HQ671 |
M/V Van
Hoa 796 |
M/V Van
Hoa 797 |
| - Cờ |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
| - Chiều dài |
53,34m |
39,53m |
46,2 m |
36,00m |
36,00m |
| - Chiều rộng |
11,58m |
6,8m |
8,0m |
7,6m |
7,6m |
| - Mớn nước |
3,81 m |
3,30m |
3,30m |
4,00m |
4,00m |
| - Tải trọng |
277 tấn |
202 tấn |
509 tấn |
398 tấn |
398 tấn |
| - Công suất |
4000 BHP |
1800 BHP |
540 BHP |
624 BHP |
624 BHP |
| - Tốc độ |
9-12 HL/h |
12 HL/h |
9 HL/h |
11 HL/h |
11 HL/h |
|
HƯỚNG DẪN HÀNH HẢI
Các phương tiện thủy hoạt động trong vùng biển
lưu ý tăng cường cảnh giới và đi cách xa khu vực nói
trên tối thiểu 2.5 hải lý ./.
|