|
|
|
ĐỘ SÂU CẦU CẢNG |
 |
Số 1063 (23/06): Độ sâu, hướng tuyến luồng tạm từ phao số 0 đến cặp phao số 5, 6 đoạn Nam Triệu - luồng Hải Phòng |
|
Số 953 (08/06): Độ sâu vũng quay tàu bến số 1, 2 cảng Cửa Lò - Nghệ An |
|
Số 929 (06/06) Độ sâu khu nước neo đậu tàu bến nối dài cảng Cẩm Phả - Quảng Ninh |
|
Số 50 (05/6): Độ sâu vùng nước trước bến trạm nghiền Clinker Hiệp Phước Công ty xi măng CHINFON Hải Phòng - trên sông Soài Rạp. |
|
Số 49 (1/6/06):
Độ sâu vùng nước trước bến tàu 15.000 tấn - Cảng
Gò Dầu B trên sông Thị Vải |
|
Số 35 (27/4)
Độ sâu vùng nước trước cảng SCT - Gas trên sông
Đồng Nai |
| |
|
|
Độ sâu vùng
nước trước cầu cảng số 4 - cảng Cái Lân trên sông
Đồng Nai |
|
Độ sâu vùng
nước bến neo đậu sà lan dầu 1.000 tấn của Công ty
Cổ phần Thương mại Bình Định - Quy Nhơn |
|
Độ sâu vùng
nước trước cầu cảng số 4 - cảng Cát Lái trên sông
Đồng Nai |
|
Độ sâu vũng
quay tàu và khu neo đậu tàu cảng dầu Nghi Hương
- Nghệ An |
|
Về độ sâu
tuyến đường thuỷ nội địa đoạn Đình Vũ - Cái Tráp
- luồng Hải Phòng |
|
Độ
sâu vùng nước trước cảng Nhà máy nghiền Xi măng
Nhơn Trạch trên sông Lòng Tàu |
|
Độ sâu vùng
nước trước cảng Mỹ Tho |
|
Độ sâu vùng
nước trước bến Sà La. Công ty Cổ phần Sản xuất Cấu
Kiện bê tông Phan Vũ - trên sông Nhà Bè |
|
Độ sâu vùng neo đậu tàu khu vực cù lao Rồng -
Tiền Giang |
|
Độ sâu vùng
nước khu vực đón trả hoa tiêu vịnh Phan Thiết |
|
Độ sâu vùng
nước trước khu nước ụ tàu 5.000 DWT của Công ty
Hải Minh Bộ Quốc Phòng (nhà máy X51 hải quân) trên
sông Nhà Bè |
|
Độ sâu vùng
nước phía trước cảng 128 Hải Quân - Hải Phòng |
|
Độ sâu vùng
nước trước cầu cảng 2C - Tổng kho xăng dầu Nhà Bè
trên sông Sài Gòn |
|
Độ sâu vùng
nước bến phao BP4, BP5, BP8, BP9 trên sông Soài
Rạp |
|
Độ sâu vùng
nước trước khu nước ụ tàu 5.000 DWT của công ty
Hải Minh - Bộ quốc Phòng (nhà máy X51 hải quân)
trên sông Nhà Bè |
|
Độ sâu vùng
nước trước cầu cảng vận tải thuỷ Cần Thơ |
|
Độ sâu vùng
nước trước cầu cảng số 4 - Cảng Cái Lái trên sông
Đồng Nai |
|
Độ sâu
vùng nước trước cầu cảng Mỹ Thới |
|
Luồng
Sài Gòn – Vũng Tàu . Vị trí : Cầu cảng Xăng dầu
Minh Tấn |
|
Luồng
Đồng Nai. Vị trí : Cầu cảng số 5 - Cảng Cát Lái
trên sông Đồng Nai |
|
Độ
sâu vùng nớc trớc cầu cảng nhà máy xi măng Phương
Nam trên sông Soài Rạp |
|
Độ sâu vũng
quay tàu, luồng tàu vào Cảng Cẩm Phả - Quảng Ninh |
|
Phạm vi
vùng nước trước cầu Cảng 1A - Tổng kho Xăng dầu
Nhà Bè |
|
ĐỘ
SÂU VÙNG NƯỚC BẾN PHAO BP15 TRÊN SÔNG NHÀ BÈ |
|
Độ
sâu thuỷ diện bến số 1, bến số 4, vũng quay tàu
Cảng Tiên Sa - Đà Nẵng được xác định bằng máy đo
hồi âm tần số tính đến mực nước "0 Hải đồ" |
|
Độ sâu
khu nước trước bến cầu 20.000 DWT tại Đình Vũ của
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Cảng Đình Vũ |
|
Độ sâu
vùng nước cầu Cảng trạm nghiền Clinker - Holcim |
|
Phạm vi
khu nước trước bến cầu 40.000 DWT cảng xăng dầu
B12 |
|
Tàu bè
ra vào Cảng Công ty Đóng Tàu & Dịch vụ Dầu khí
cần lưu ý độ sâu của vùng nước Cảng |
|
Vũng
quay tàu và luồng tàu đi qua phía trước thuỷ diện
Cảng Hải Phòng |
|
Độ sâu luồng,
vũng quay tàu cảng Cẩm Phả |
|
Tàu bè ra
vào Cảng Gò Dầu A lưu ý độ sâu của vùng nước Cảng |
|
Độ
sâu khu nước Bến cầu VICONSHIP Công ty
cổ phần Container Việt Nam |
|
Độ sâu
vùng nước Cảng Xăng Dầu Đồng Tháp trên sông Tiền |
|
Độ sâu
Bến phao BP2, bến phao BP3 trên sông Soài Rạp |
|
Độ sâu Luồng
Định An - Cần Thơ - Vị trí : Bến phao SH1 &
SH2 trên sông Hậu |
|
Độ sâu khu
nước bến Cầu 5.000 DWT Cảng Xăng Dầu B12 |
|
Độ sâu
khu vực thủy điện cảng Nha Trang |
| |
Độ
sâu Cầu 3.000 DWT Công Ty cổ phần cảng Vật Cách |
|
Độ
sâu Cảng Xăng dầu Đông Xuyên trên sông Dinh |
| |
Độ sâu và
báo cáo kết quả rà quét chướng ngại vật khu nước
bến cảng cá Hạ Long - Hải Phòng |
|
Độ sâu
Cảng Xăng Dầu Tây Nam Bộ luồng Sông Hậu |
| |
Độ sâu bến
phao TB4 trên sông Nhà Bè |
|
Độ sâu vùng
nước bến phao TB4 trên sông Nhà Bè |
|
Độ sâu vùng
nước bến phao BP21,BP21,BP23 của công ty cổ phần
đại lý liên hiệp vận chuyển. |
|
Độ sâu vùng
nước cảng VITAICO trên sông Đồng
Nai |
|
Độ sâu
vùng nước Cảng Phú Mỹ |
|
Độ sâu
vùng nước bến phao BP10 trên sông Soài Rạp. |
|
Độ sâu
thủy diện cảng Vũng Áng. |
|
Độ sâu
luồng tàu vào cảng Dung Quất - Quảng Ngãi. |
|
Độ sâu
khu vực bến phao neo tàu 10.000DWT công ty Xăng
Dầu Bình Định. |
|
Độ sâu
vùng nước trước cảng Phú Quý. |
|
Độ sâu
luồng tàu, vũng quay tàu và thủy diện Cảng Tổng
Hợp Vũng Rô tỉnh Phú Yên. |
|
Độ sâu
vũng quay và luồng tàu vào Cảng Cẩm Phả - Quảng
Ninh |
|
Độ sâu
khu nước trước bến cầu 5000DWT Cảng xăng dầu B12
Cái Lân - Quảng Ninh |
|
Độ sâu,
bố trí mới và điều chỉnh phao báo hiệu luồng Sa
Kỳ - Quảng Ngãi |
|
Cầu số 2 Cảng
Cửa Việt |
|
Độ sâu
vùng nước trước Cảng CTy Lương Thực Sông Hậu |
|
|