SAIGON NEW PORT |
| 1.
Name and Address |
Port's name:
SAIGON NEWPORT COMPANY
Under: Ministry of Defence
Port's location:
- Tan Cang terminal: 1047'N - 10642'E
- Cat Lai terminal: 1045'25"N - 10647'40"E
Pilot boarding position: 10°20'40”N - 107°02'E
Address: End of Dien Bien Phu street, ward 22, Binh
Thanh district, HCMC
Tels. No.: 84.8.38994388 / 38990694 / 35122099
Fax No.: 84.8.38993950 / 35120591
Email: info.snp@saigonnewport.com.vn
Website: www.saigonnewport.com.vn
|

Mr. Nguyen Dang Nghiem |
| 2. Management |
|
Director |
Mr. Nguyen Dang Nghiem
(84.8) 38990694 |
Deputy D.G. for Project Investment Affairs |
Mr.
Tran Quang Binh
(84.8) 38990694 |
| Deputy D.G. for Technical Affairs |
Mr. Vu Kim Khanh
(84.8) 38990694 |
Deputy D.G. for Business Development Affairs |
Mr.
Ngo Trong Phan
(84.8) 38990694 |
| Deputy D.G., Party Chief |
Mr. Tran Dinh Thao
(84.8) 38990694 |
| Deputy D.G. for Military & Adm. Affairs |
Mr. Vũ Ngọc Tuyến |
| Deputy D.G. for Marketing Affairs |
Mr. Trần Khánh Hoàng |
|
Deputy D.G. for Terminal Operation Affairs |
Mr. Ngô Minh Thuấn |
|
| 3.
Access channel: |
Length:
- to Tan Cang terminal: 52 nautical miles
- to Cat Lai terminal: 43 nautical miles
Channel depth: -8.5 m.
Draft: -11.5 m . Tidal regime: irregular semi-diurnal.
Average tidal range: 4 m.
Maximum draft: -11 m
Maximum size of vessel accepted: 30,790 DWT |
| 4. Berths |
Name/No. |
Length |
Depth alongside |
Vessel/Cargo |
Ter A : Cầu B1, B2,
Ter B: Cầu B3, B4, B5, B6 |
303 m
670 m |
11.5 m
11.5 m |
Container vessel |
|
| 5.
Storage facilities |
- Total port area: 4.526.979 m2 . in which: Tân Cảng: 381.879 m2,Tân cảng Cát Lái: 800.000 m2, Tân Cảng Sóng Thần: 500.000 m2, Tân Cảng Nhơn Trạch: 8.100 m2, Tân Cảng Cái mép: 600.000 m2, Tân cảng Long Bình: 2.300.000 m2.
- Container Yard: Total: 1.712.000 m2. in which: Tân Cảng: 275.000 m2, Cat Lai area: 650.700 m2, Song Thn Area: 300.000 m2, Nhon Trach area: 6.300 m2, Cai Mep area: 480.000 m2, Long Binh Area: m2.
- Shed: Total: 195.368 m2. in which: Tân Cảng: 24.050 m2, Cat Lai area: 17.400 m2, Song Than Area: 135.918 m2, Nhon Trach Area: 0 m2, Cai Mep Area: 0 m2, Long Binh Area: 36. 000 m2.
- Wharf length: Total: 2.853 m. in which: Tân Cảng: 704 m,Tân cảng Cát Lái: 1.189 m, Tân Cảng Sóng Thần: 0 m, Tân Cảng Nhơn Trạch: 70 m2, Tân Cảng Cái mép: 890 m, Tân cảng Long Bình: 0 m.
|
| 6. Equipments |
Type |
No. |
Capacity |
| Floating
crane |
1 |
100
MT |
| Quayside crane for handling container |
24 |
35-40 MT |
| Rail-mounted
mobile crane for handling container |
2 |
36
MT |
| Quayside-fixed
crane for handling container |
8 |
36
MT |
| Rubber tyred gantry crane - RTG |
21 |
35MT |
| Rubber
tyred gantry crane - RMGC |
6 |
32
MT |
| Forklift
for laden cont. |
32 |
28 - 42 MT |
| Forklift
for empty cont. |
22 |
7-10 MT |
| Tug boat |
7 |
615-2400HP |
| Tractor
with trailer |
170 |
176~215HP |
| Crane barge |
4 |
45MT |
| Gantry crane |
28 |
40 MT |
| Auto barge |
6 |
|
| Reefer point |
1.400 |
|
| Rubber-tyred crane |
3 |
60 – 400 MT |
| Crab |
1 |
50 m3/h |
| Pile axe |
5 |
|
| Bulldozzer |
9 |
|
| Trimmer |
2 |
|
|
| 7. Cargo throughput: |
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
7,500,000 MT |
11,048,823 MT |
14,570,000 MT |
20,000,000 MT |
25,600,000 MT |
2,018,104 TEUs |
33,000,000 TEUs |
31,132,325 MT |
| Import |
3,773,970 MT |
4,823,400 MT |
6,329,921 MT |
9,192,000 MT |
12,660,000 MT |
975,283 TEUs |
13,073,400 TEUs |
16,163,152 MT |
| Export |
3,408,600 MT |
5,795,155 MT |
7,604,500 MT |
9,958,000 MT |
12,540,000 MT |
1,024,821 TEUs. |
19,926,600 TEUs. |
14,969,173 MT |
| Domestic |
3,714,301 MT |
430,268 MT |
635,579 MT |
850,000 MT |
400,000 MT |
|
|
0 |
| Container |
700,000 TEUs |
879,504 TEUs |
1,056,000 TEUs |
1,400,000 TEUs |
1,800,000 TEUs |
2,018,104 TEUs |
2,460,000 TEUs |
2,850,000 TEUs |
| Ship calls |
1,344 |
1,388 |
1,544 |
1,914 |
2,045 |
2,168 |
2,319 |
3,279 |
|
| 8. Development
Plans |
Dự án (Project) |
Thông tin chung (Common information) |
Tân Cảng-Lạch Huyện (Tan Cang-Lach Huyen Terminal)
. Diện tích đất 200 ha, 09 bến, chiều dài 2.100m Total land area: 200 ha, 09 berths, total wharf lenth: 2,100m) |
- Ngành nghề kinh doanh (Business activities): cảng biển, cơ sở logistics, khu thương mại tự do (terminal operations, logistic services, free trade center)
|
Cảng nước sâu Tân Cảng-Nam Đồ Sơn (Tan Cảng-South Do Son Deepwater Port)
. Vị trí (Location): cách trung tâm Tp. Hải Phòng 22km; cách sân bay quân sự Kiến An và Cát Bi 15km (22km away from Hai Phong city; 15km away from Kien An and Cat Bi military airports)
. Chiều dài cầu tàu (Wharf length): 9,198 m
. Sau khi nạo vét độ sâu tuyến luồng đạt 15m, có thể tiếp nhận tàu 100.000 DWT/ hoặc 8.000 TEU (After dredging, the channel draft will reach -15m allowing the port to receive 100,000DWT vessel/ or 8.000TEUcontainer vessel) |
- Nghiên cứu khả thi đã hoàn tất năm 2008 (Feasibility study completed in 2008).
- Bắt đầu xây dựng năm 2012 (Construction to begin in 2012).
- Dự kiến năm 2020 đưa vào hoạt động (will be operational in 2020).
- Hàng hóa sẽ được vận chuyển theo tuyến đường bộ 353 với chiều dài 6km nối từ Cảng nước sâu Tân Cảng-Nam Đồ Sơn tới nơi phân phối (Containers are transported along the 6km road No.353 to get connected with distribution centers).
- Với mạng lưới cơ sở hạ tầng thuận lợi, dự án Cảng nước sâu Tân Cảng-Nam Đồ Sơn thuộc qui hoạch tổng thể phát triển hệ thồng cảng biển Việt Nam đến năm 2010 và qui hoạch chi tiết nhóm cảng biển phía Bắc đã được Thủ tướng phê duyệt nag2y 12/08/2004 (With complete and convenient infrastructure, Tan Cang-South Do Son Deepwater Port is developed in line with the seaport development master plan in VN till 2010 and Northern port development plan approved by the Prime Minister dated August 12, 2004). |
Tân Cảng-189 (Tan Cang-189 Terminal) |
- Dự án Tân Cảng-189 nằm trong khu kinh tế công nghiệp, cảng biển lớn trên bán đảo Đình Vũ (Tan Cảng-189 Termianl located in the industrial economy and port of Dinh Vu island).
- Giao thông đường bộ thuận lợi, kết nối với QL5, QL10, QL18 ... đến khắp các tỉnh phía Bắc và cả nước. Cách ga Hải Phòng hiện hữu khoảng 7km, cách ga mới dự kiến khoảng 1,4km về phía hạ lưu. Đình Vũ là nơi hội tụ các cửa sông lớn và cũng là đầu mối của các tuyến đường thủy nội địa, đường ven biển đi đến khu vực Quảng Ninh và toàn bộ các tỉnh đồng bằng trung du Bắc Bộ (Transporttation network link between Tan Cang-189 Terminal and Northern provinces and the country are very convenient with National Roads No.5, No.10 and No.18. Tan Cang-189 is 7kim away from the existent Hai Phong railway station and 1.4km from proposed new railway station. Dinh Vu is the convergence of large estuaaries and also the hub of the inland waterways, coastal areas that connected easily to Quang Ninh province and all Northern midland provinces). |
Trung tâm thương mại hàng hải Tân Cảng (Tan Cang Maritime Commercial Center)
. Vị trí (Location): Tp. Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh city)
. Tổng diện tia1ch (Total area): 4 ha |
Ngành nghề kinh doanh (Business activities):
. Trung tâm triển lãm quốc tế (International exhibition center)
. Trung tâm hội nghị (Conference center)
. Trung tâm thương mại hàng hải (Maritime commercial center)
. Cao ốc văn phòng cao cấp (High-class office building) |
Cảng nước sâu Tân Cảng-Gò Gia (Tan Cang-Go Gia Deepwater Port)
. Vị trí (Location): Gò Gia-Giồng Chùa thuộc huyện Cần Giờ (Go Gia-Giong Chua, Thanh An commune, Can Gio district)
. Tổng diện tích 2.750 ha với 2.000m cầu tàu (the total area of 2,750 ha with 2,000m of wharf length) |
- Giao thông nối Gò Gia và Nhơn Trạch và các trung tâm kinh tế khác rất thuận lợi. Cảng nước sâu Tân Cảng-Gò Gia với độ sâu trước bến 15m có thể tiếp nhận tàu trọng tải 100.000 DWT (Transportation network link between Go Gia and Nhon Trach and other economic areas are very convenient. Tan Cang-Go Gia Deepwater Port with water depth at berth of -15m is capable to receive vessels with loading capacity of up to 100,000 DWT). |
Khu du lịch Tân Cảng-Phú Quốc (Tan Cang-Phu Quoc Resort)
. Chiều dài 1km dọc bờ biển huyện đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang (Tan Cang-Phu Quoc Resort located along the 1km coastline in Phu Quoc island, Kien Giang province) |
- Dự án khu du lịch Tân Cảng-Phú Quốc cách thành phố HCM 300km; nơi đây được xây dựng thành resort cao cấp; căn hộ cho thuê và trung tâm giải trí (This recreation cemter in Phu Quoc island is 300km away from HCMC; this project will be developed into high class resort, premium office for lease and entertainment center).
- Thời gian dự định hoàn thành vào năm 2023 (Tan Cang-Phu Quoc Resort scheduled to be completed in 2023) |
|
9. Main activities
services
- Port and CFS/warehousing services
- Free port and container international transshipment services
- Customs clearance and logistics services
- ICD services. Cargo handling, tallying and delivering
- Intermodal transport services
- Services of cargo transport on-land and by-waterway
- Tug assistances, dredging and salvage service on sea and in river
- Maritime services and brokerage. Sea transport and shipping agency
- Ship chandlering, washing and repairing
- Construction and repairing of marine, industrial and civil works
- Real estate services
- Manufacturing of construction materials
- Petroleum transporting and trading
- Trade center and exhibition services
- Technical mechanics services
|
| 10. Computer
system |
650 PCs, applied in port management and operations
|
|